- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
Xin hãy gộp các tài liệu này lại.
thêm; cộng; tăng thêm
gộp lại; sáp nhập; hợp nhất
Chúng tôi gộp các tài liệu này lại với nhau.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
Xin hãy gộp các tài liệu này lại.
thêm; cộng; tăng thêm
gộp lại; sáp nhập; hợp nhất
Chúng tôi gộp các tài liệu này lại với nhau.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.