can · khô

gān (gan1)

Bộ thủ số 51 · 3 nét (51 部首 · 3 51 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼲ (can) — nghĩa: khô, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này tượng hình một cái khiên (lá chắn) trong giáp cốt văn cổ, sau được sử dụng để chỉ các khái niệm về sự khô, rồi mở rộng ra có nghĩa là "chân", "thân chính", hay "trục chính".

Mẹo nhớ: Hình dáng ba nét của ⼲ giống như một cái khiên hoặc thân cây khô ráo.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

7 chữ
  • bìngtịnh

    và; hơn nữa; vả lại

    HSK 3

    6 nét

  • niánniên

    năm (đơn vị thời gian); tuổi; mùa màng; lễ Tết

    HSK 1

    6 nét

  • qiānkiên

    (văn) bằng phẳng; bằng phẳng mặt đất

    6 nét

  • xìnghạnh

    may mắn; hạnh phúc; may

    8 nét

  • bìngtịnh

    cùng nhau; và; hơn nữa

    8 nét

  • hānhan

    đần độn; chậm chạp

    9 nét

  • gàncán

    thân cây

    HSK 1

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.