- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
trở về cội nguồn; quy căn
Cuối cùng anh ấy cũng về nhà.
về quê; trở về quê nhà
Rốt cuộc, anh ấy vẫn là một đứa trẻ.
trở về cội nguồn; quy căn
Cuối cùng anh ấy cũng về nhà.
về quê; trở về quê nhà
Rốt cuộc, anh ấy vẫn là một đứa trẻ.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
trở về cội nguồn; quy căn
trở về cội nguồn; quy căn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.