- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
trở về sau khi chăn thả; lùa gia súc về chuồng
Những người chăn nuôi đã trở về từ đồng cỏ.
trở về sau khi chăn thả; lùa gia súc về chuồng
Những người chăn nuôi đã trở về từ đồng cỏ.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
trở về sau khi chăn thả; lùa gia súc về chuồng
trở về sau khi chăn thả; lùa gia súc về chuồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.