- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
quy kinh (khái niệm y học cổ truyền: thuốc/vị thuốc có tác dụng chủ yếu vào kinh mạch nào)
Quy kinh là một phần quan trọng của lý luận Đông y.
quy kinh (khái niệm y học cổ truyền: thuốc/vị thuốc có tác dụng chủ yếu vào kinh mạch nào)
Quy kinh là một phần quan trọng của lý luận Đông y.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
quy kinh (khái niệm y học cổ truyền: thuốc/vị thuốc có tác dụng chủ yếu vào kinh mạch nào)
quy kinh (khái niệm y học cổ truyền: thuốc/vị thuốc có tác dụng chủ yếu vào kinh mạch nào)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.