- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
tóm lại; kết luận; quy về
Anh ấy đã tổng kết nội dung cuộc họp.
quy về; tóm lại; kết luận
Kết cục của câu chuyện này là gì?
tóm lại; kết luận; quy về
Anh ấy đã tổng kết nội dung cuộc họp.
quy về; tóm lại; kết luận
Kết cục của câu chuyện này là gì?
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
tóm lại; kết luận; quy về
tóm lại; kết luận; quy về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.