- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
chết; về cõi Tây (uyển ngữ)
Ông ấy đã qua đời rồi.
chết; về cõi Tây (uyển ngữ)
Ông ấy đã qua đời rồi.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
chết; về cõi Tây (uyển ngữ)
chết; về cõi Tây (uyển ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.