- 口khẩu(miệng, âm thanh)
- 當đương(tương đương, đúng lúc)
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
lấy điều này làm; coi đây là
中把某人或某物看作;认为是bǎ mǒurén huò mǒuwù kànzuò; rènwéi shì
Tôi coi anh ấy như một người bạn.
lấy cái này làm; coi đây là
中把某人或某事物看作;视为bǎ mǒurén huò mǒu shìwù kànzuò;shìwéi
cứ đến đây mà thử; cứ việc ra tay đi!
lấy điều này làm; coi đây là
中把某人或某物看作;认为是bǎ mǒurén huò mǒuwù kànzuò; rènwéi shì
Tôi coi anh ấy như một người bạn.
lấy cái này làm; coi đây là
中把某人或某事物看作;视为bǎ mǒurén huò mǒu shìwù kànzuò;shìwéi
cứ đến đây mà thử; cứ việc ra tay đi!
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
lấy điều này làm; coi đây là
lấy điều này làm; coi đây là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中把某人或某事物看作、认为是bǎ mǒu rén huò mǒu shìwù kànzuò、rènwéi shì
中把某人或某事物看作、认为是bǎ mǒu rén huò mǒu shìwù kànzuò、rènwéi shì