- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
với tư cách là; làm; đóng vai trò là
中表示身份、地位或角色biǎoshì shēnfèn、 dìwèi huò juésè
Là học sinh, bạn nên chăm chỉ học tập.
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
với tư cách là; coi như; làm
với tư cách là; làm; đóng vai trò là
中表示身份、地位或角色biǎoshì shēnfèn、 dìwèi huò juésè
Là học sinh, bạn nên chăm chỉ học tập.
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
với tư cách là; coi như; làm
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
với tư cách là; làm; đóng vai trò là
với tư cách là; làm; đóng vai trò là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Là học sinh, bạn nên học tập chăm chỉ.
làm; đóng vai trò là; với tư cách là
中充当某种身份或角色chōngdāng mǒu zhǒng shēnfèn huò jiaosè
Anh ấy rất có trách nhiệm khi làm giáo viên.
làm; coi như; với tư cách là; là
中把某人或某物当作;用什么身份或资格bǎ mǒurén huò mǒuwù dāngzuò; yòng shénme shēnfèn huò zīgé
Chúng ta nên làm gương.
coi là; xem là; với tư cách là
中认为某人或某事物具有某种身份或性质rènwéi mǒurén huò mǒushì wù jùyǒu mǒuzhǒng shēnfèn huò xìngzhì
coi như; xem là; với tư cách là; làm
中把某人或某事当作;以...的身份或资格bǎ mǒurén huò mǒushì dàngzuò;yǐ de shēnfèn huò zīgé
Chúng ta nên xem đây là một cơ hội.
thành tựu; hành động; với tư cách là; coi như
中某人或某事物的成就或表现mǒurén huò mǒushì wù de chéngjiù huò biǎoxiàn
Đây là thành tựu của anh ấy.
hành động; thành tích; coi là; với tư cách là; làm
中人做的事情或取得的成果rén zuò de shìqing huò huòdé de chénɡɡuǒ
Anh ấy rất có thành tựu.
hành động; việc làm; thành tích; (dùng như giới từ) với tư cách là; xem làm
中做;行动;当作或充当某种身份zuò; xíngdòng; dāngzuò huò chōngdāng mǒu zhǒng shēnfèn
Là học sinh, bạn nên học tập chăm chỉ.
hành vi; việc làm; thành tích; với tư cách là; coi là
中某人的行为或做的事情mǒu rén de xíngwéi huò zuò de shìqing
Đây là một hành động.
hành động; tư cách; vai trò; làm (với tư cách là)
中人在某个身份或立场上的行动和表现rén zài mǒugeè shēnfèn huò lìchǎng shàng de xíngdòng hé biǎoxiàn
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
Là học sinh, bạn nên học tập chăm chỉ.
làm; đóng vai trò là; với tư cách là
中充当某种身份或角色chōngdāng mǒu zhǒng shēnfèn huò jiaosè
Anh ấy rất có trách nhiệm khi làm giáo viên.
làm; coi như; với tư cách là; là
中把某人或某物当作;用什么身份或资格bǎ mǒurén huò mǒuwù dāngzuò; yòng shénme shēnfèn huò zīgé
Chúng ta nên làm gương.
coi là; xem là; với tư cách là
中认为某人或某事物具有某种身份或性质rènwéi mǒurén huò mǒushì wù jùyǒu mǒuzhǒng shēnfèn huò xìngzhì
coi như; xem là; với tư cách là; làm
中把某人或某事当作;以...的身份或资格bǎ mǒurén huò mǒushì dàngzuò;yǐ de shēnfèn huò zīgé
Chúng ta nên xem đây là một cơ hội.
thành tựu; hành động; với tư cách là; coi như
中某人或某事物的成就或表现mǒurén huò mǒushì wù de chéngjiù huò biǎoxiàn
Đây là thành tựu của anh ấy.
hành động; thành tích; coi là; với tư cách là; làm
中人做的事情或取得的成果rén zuò de shìqing huò huòdé de chénɡɡuǒ
Anh ấy rất có thành tựu.
hành động; việc làm; thành tích; (dùng như giới từ) với tư cách là; xem làm
中做;行动;当作或充当某种身份zuò; xíngdòng; dāngzuò huò chōngdāng mǒu zhǒng shēnfèn
Là học sinh, bạn nên học tập chăm chỉ.
hành vi; việc làm; thành tích; với tư cách là; coi là
中某人的行为或做的事情mǒu rén de xíngwéi huò zuò de shìqing
Đây là một hành động.
hành động; tư cách; vai trò; làm (với tư cách là)
中人在某个身份或立场上的行动和表现rén zài mǒugeè shēnfèn huò lìchǎng shàng de xíngdòng hé biǎoxiàn
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.