Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
lúc đó; ngay lúc đó
Khi anh ấy đến, tôi đã đi ngay lúc đó.
lúc đó; vừa lúc đó
Anh ấy vừa lúc đó đã đến rồi.
lúc đó; trong khoảng thời gian ngắn đó
Khi anh ấy đi, tôi đã không chú ý lúc đó.
lúc đó; ngay lúc đó
Khi anh ấy đến, tôi đã đi ngay lúc đó.
lúc đó; vừa lúc đó
Anh ấy vừa lúc đó đã đến rồi.
lúc đó; trong khoảng thời gian ngắn đó
Khi anh ấy đi, tôi đã không chú ý lúc đó.