- 彐kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))
- 氺thủy(nước, dòng chảy)
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
máy quay video; đầu ghi hình
Anh ấy đã mua một cái máy ghi hình.
máy ghi hình; đầu video
Tôi có một cái máy ghi hình.
máy quay video; đầu ghi hình
Anh ấy đã mua một cái máy ghi hình.
máy ghi hình; đầu video
Tôi có một cái máy ghi hình.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
máy quay video; đầu ghi hình
máy quay video; đầu ghi hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.