- 彐kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))
- 氺thủy(nước, dòng chảy)
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
ghi và phát (âm thanh, video)
Cái máy ghi âm này bị hỏng rồi.
ghi và phát (âm thanh, video)
Cái máy ghi âm này bị hỏng rồi.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
ghi và phát (âm thanh, video)
ghi và phát (âm thanh, video)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.