- 彐kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))
- 氺thủy(nước, dòng chảy)
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
phòng thu âm; phòng thu
Phòng thu âm này rất lớn.
phòng thu âm; phòng thu
Phòng thu âm này rất lớn.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng thu âm; phòng thu
phòng thu âm; phòng thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.