- 彐kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))
- 氺thủy(nước, dòng chảy)
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
băng ghi âm; băng cassette
中用来记录声音的磁性带子yònglái jìlù shēngyīn de císìng dàizi
Tôi có một cuộn băng ghi âm.
băng cassette; băng ghi âm
中装有磁带的盒子,用来保存和播放录音zhuāngyǒu císài de hézi, yònglái bǎocún hé bōfàng lùyīn
băng ghi âm; băng cassette
中用来记录声音的磁性带子yònglái jìlù shēngyīn de císìng dàizi
Tôi có một cuộn băng ghi âm.
băng cassette; băng ghi âm
中装有磁带的盒子,用来保存和播放录音zhuāngyǒu císài de hézi, yònglái bǎocún hé bōfàng lùyīn
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
băng ghi âm; băng cassette
băng ghi âm; băng cassette
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.