- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
siêu hình học; (văn) hình nhi thượng
Hình thượng học là một nhánh của triết học.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
siêu hình học; (văn) hình nhi thượng
Hình thượng học là một nhánh của triết học.
siêu hình học; (văn) hình nhi thượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.