- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình với bóng không rời nhau; gắn bó khăng khít [thành ngữ]
Hai người họ không rời nhau nửa bước.
hình với bóng không rời nhau; gắn bó khăng khít [thành ngữ]
Hai người họ không rời nhau nửa bước.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
hình với bóng không rời nhau; gắn bó khăng khít [thành ngữ]
hình với bóng không rời nhau; gắn bó khăng khít [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.