- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
chỉ có thân và bóng an ủi nhau (cô đơn lẻ loi) [thành ngữ]
Anh ấy cô đơn, cảm thấy vô cùng cô độc.
cô đơn bóng chiếc; thân hình chỉ có bóng làm bạn [thành ngữ]
Anh ấy cô đơn đến mức chỉ có hình với bóng.
chỉ có thân và bóng an ủi nhau (cô đơn lẻ loi) [thành ngữ]
Anh ấy cô đơn, cảm thấy vô cùng cô độc.
cô đơn bóng chiếc; thân hình chỉ có bóng làm bạn [thành ngữ]
Anh ấy cô đơn đến mức chỉ có hình với bóng.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
chỉ có thân và bóng an ủi nhau (cô đơn lẻ loi) [thành ngữ]
chỉ có thân và bóng an ủi nhau (cô đơn lẻ loi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.