- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
thành phần ngữ nghĩa của một chữ phono-ngữ nghĩa (ví dụ: thành phần 刂 trong 刻)
Hình bàng là một phần quan trọng của chữ Hán.
thành phần ngữ nghĩa của một chữ phono-ngữ nghĩa (ví dụ: thành phần 刂 trong 刻)
Hình bàng là một phần quan trọng của chữ Hán.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
thành phần ngữ nghĩa của một chữ phono-ngữ nghĩa (ví dụ: thành phần 刂 trong 刻)
thành phần ngữ nghĩa của một chữ phono-ngữ nghĩa (ví dụ: thành phần 刂 trong 刻)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.