- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình thể và tinh thần; hình hài và linh hồn
Cả hình thể và tinh thần đều hoàn hảo.
hình thể và tinh thần; hình hài và tâm hồn
hình thức và tinh thần; hình và thần
Hình thần kiêm bị.
hình thể và tinh thần; hình hài và linh hồn
Cả hình thể và tinh thần đều hoàn hảo.
hình thể và tinh thần; hình hài và tâm hồn
hình thức và tinh thần; hình và thần
Hình thần kiêm bị.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
hình thể và tinh thần; hình hài và linh hồn
hình thể và tinh thần; hình hài và linh hồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.