- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
sự dẫn xuất của từ mượn Trung Quốc từ Nhật Bản bằng cách sử dụng các ký tự giống nhau (hoặc các biến thể) nhưng áp dụng cách phát âm Trung Quốc (ví dụ 場合|场合 [chang3 he2], dẫn xuất từ 場合 Nhật Bản, phát âm "ba'ai")
sự dẫn xuất của từ mượn Trung Quốc từ Nhật Bản bằng cách sử dụng các ký tự giống nhau (hoặc các biến thể) nhưng áp dụng cách phát âm Trung Quốc (ví dụ 場合|场合 [chang3 he2], dẫn xuất từ 場合 Nhật Bản, phát âm "ba'ai")
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
sự dẫn xuất của từ mượn Trung Quốc từ Nhật Bản bằng cách sử dụng các ký tự giống nhau (hoặc các biến thể) nhưng áp dụng cách phát âm Trung Quốc (ví dụ 場合|场合 [chang3 he2], dẫn xuất từ 場合 Nhật Bản, phát âm "ba'ai")
sự dẫn xuất của từ mượn Trung Quốc từ Nhật Bản bằng cách sử dụng các ký tự giống nhau (hoặc các biến thể) nhưng áp dụng cách phát âm Trung Quốc (ví dụ 場合|场合 [chang3 he2], dẫn xuất từ 場合 Nhật Bản, phát âm "ba'ai")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.