- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh
Anh ấy là đại sứ thương hiệu của chúng tôi.
đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh
Anh ấy là người đại diện hình ảnh của công ty chúng tôi.
đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh
Anh ấy là đại sứ thương hiệu của chúng tôi.
đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh
Anh ấy là người đại diện hình ảnh của công ty chúng tôi.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh
đại sứ thương hiệu; người đại diện hình ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.