- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
mây ngũ sắc; mây rực rỡ
Trên bầu trời có những đám mây hồng.
mây ngũ sắc; mây rực rỡ
Những đám mây đầy màu sắc đang trôi trên bầu trời.
mây ngũ sắc; mây rực rỡ
Trên bầu trời có những đám mây hồng.
mây ngũ sắc; mây rực rỡ
Những đám mây đầy màu sắc đang trôi trên bầu trời.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
mây ngũ sắc; mây rực rỡ
mây ngũ sắc; mây rực rỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.