- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ đính hôn; quà hỏi cưới
Lễ vật đính hôn là một phần của đám cưới truyền thống Trung Quốc.
tiền/quà sính lễ; của hồi môn (từ nhà trai)
Tiền sính lễ là một phần của đám cưới truyền thống Trung Quốc.
lễ đính hôn; quà hỏi cưới
Lễ vật đính hôn là một phần của đám cưới truyền thống Trung Quốc.
tiền/quà sính lễ; của hồi môn (từ nhà trai)
Tiền sính lễ là một phần của đám cưới truyền thống Trung Quốc.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ đính hôn; quà hỏi cưới
lễ đính hôn; quà hỏi cưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.