- 釒kim(kim loại)
- 令lệnh(mệnh lệnh, hiệu lệnh)
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
nhạc chờ (âm thanh người gọi nghe khi chờ kết nối)
Tôi đã đổi nhạc chờ thành bài hát bạn yêu thích nhất.
nhạc chờ (âm thanh người gọi nghe khi chờ kết nối)
Tôi đã đổi nhạc chờ thành bài hát bạn yêu thích nhất.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
nhạc chờ (âm thanh người gọi nghe khi chờ kết nối)
nhạc chờ (âm thanh người gọi nghe khi chờ kết nối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.