làm rõ ràng; thể hiện rõ
Anh ấy đã thể hiện rõ quan điểm của mình.
công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người
Anh ấy đã công khai sự thật.
rõ ràng; tỏ bày
Ý đồ của anh ta rất rõ ràng.
làm rõ ràng; thể hiện rõ
Anh ấy đã thể hiện rõ quan điểm của mình.
công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người
Anh ấy đã công khai sự thật.
rõ ràng; tỏ bày
Ý đồ của anh ta rất rõ ràng.
làm rõ ràng; thể hiện rõ
làm rõ ràng; thể hiện rõ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.