- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngành điện ảnh; công nghiệp phim ảnh
Anh ấy muốn làm việc trong ngành điện ảnh.
ngành điện ảnh; công nghiệp phim ảnh
Anh ấy muốn làm việc trong ngành điện ảnh.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngành điện ảnh; công nghiệp phim ảnh
ngành điện ảnh; công nghiệp phim ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.