- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
ám chỉ; ngụ ý; ám thị
Anh ta ám chỉ tôi đã lấy trộm tiền của anh ta.
(văn) ám chỉ; ngụ ý
Anh ấy đã ám chỉ đến chuyện đó.
(văn) ám chỉ; ngụ ý; nói bóng gió
Anh ấy đã chỉ trích chính phủ bằng cách ám chỉ.
ám chỉ; ngụ ý; ám thị
Anh ta ám chỉ tôi đã lấy trộm tiền của anh ta.
(văn) ám chỉ; ngụ ý
Anh ấy đã ám chỉ đến chuyện đó.
(văn) ám chỉ; ngụ ý; nói bóng gió
Anh ấy đã chỉ trích chính phủ bằng cách ám chỉ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
ám chỉ; ngụ ý; ám thị
ám chỉ; ngụ ý; ám thị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.