thân; cơ thể; thân thể; bản thân; mình
中人的躯体;身体rén de qū tǐ;shēn tǐ
Anh ấy dồn hết tâm trí vào công việc.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
thân; thân thể; thân mình
中人的躯体rén de qūtǐ
Cơ thể của bạn rất khỏe mạnh.
bản thân; của mình; nhà mình
中人自己的身体或整个人rén zìjǐ de shēntǐ huò zhěnggè rén
Anh ấy rất yêu quý cơ thể của mình.
tự tay; đích thân làm
中自己亲自做;不让别人代劳zìjǐ qīnzì zuò;búràng biérén dàilaó
Anh ấy đích thân mặc một bộ quần áo màu đỏ.
bộ (quần áo); (danh từ chỉ số lượng dùng cho bộ đồ)
中用来计数衣服套数的量词yòngláijiìshù yīfu tàoshù de liàngcí
đạo đức và hành vi của bản thân; thân mình
中人的身体和品德;自己rén de shēntǐ hé pǐndé;zìjǐ
Anh ấy là một người có đạo đức.
mang thai; có thai; (thân) mình; bản thân
中怀孕;女性在腹中有婴儿huáiyùn;nǚxìng zài fùzhōng yǒu yīngyér
Cô ấy có thai rồi.
tứ chi; chi thể; cơ thể
中人的躯体,包括头、躯干、四肢等rén de qūtǐ, bāokuò tóu、qūgàn、sìzhī děng
Cơ thể bạn có khỏe không?
bộ Thân (bộ thủ Khang Hi 158)
中汉字笔画部首,笔形像人的躯干hànzì bǐhuà bùshǒu, bǐxíng xiàng rén de qūgàn
thân; cơ thể; thân thể; bản thân; mình
中人的躯体;身体rén de qū tǐ;shēn tǐ
Anh ấy dồn hết tâm trí vào công việc.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
thân; thân thể; thân mình
中人的躯体rén de qūtǐ
Cơ thể của bạn rất khỏe mạnh.
bản thân; của mình; nhà mình
中人自己的身体或整个人rén zìjǐ de shēntǐ huò zhěnggè rén
Anh ấy rất yêu quý cơ thể của mình.
tự tay; đích thân làm
中自己亲自做;不让别人代劳zìjǐ qīnzì zuò;búràng biérén dàilaó
Anh ấy đích thân mặc một bộ quần áo màu đỏ.
bộ (quần áo); (danh từ chỉ số lượng dùng cho bộ đồ)
中用来计数衣服套数的量词yòngláijiìshù yīfu tàoshù de liàngcí
đạo đức và hành vi của bản thân; thân mình
中人的身体和品德;自己rén de shēntǐ hé pǐndé;zìjǐ
Anh ấy là một người có đạo đức.
mang thai; có thai; (thân) mình; bản thân
中怀孕;女性在腹中有婴儿huáiyùn;nǚxìng zài fùzhōng yǒu yīngyér
Cô ấy có thai rồi.
tứ chi; chi thể; cơ thể
中人的躯体,包括头、躯干、四肢等rén de qūtǐ, bāokuò tóu、qūgàn、sìzhī děng
Cơ thể bạn có khỏe không?
bộ Thân (bộ thủ Khang Hi 158)
中汉字笔画部首,笔形像人的躯干hànzì bǐhuà bùshǒu, bǐxíng xiàng rén de qūgàn