- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
vô liêm sỉ; trơ tráo; láo lếu
Anh ấy là một đứa trẻ láu cá.
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
vô liêm sỉ; trơ tráo; láo lếu
Anh ấy là một đứa trẻ láu cá.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố