- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
hộ khẩu; hộ tịch đăng ký cư trú
Hộ khẩu của bạn ở đâu?
hộ khẩu; hộ tịch; khẩu phần dân số (đơn vị hộ gia đình)
giấy phép cư trú; thẻ cư trú
hộ khẩu; (ở Hồng Kông và Ma Cao) tài khoản ngân hàng
Xin hỏi số tài khoản ngân hàng của bạn là bao nhiêu?
hộ khẩu; hộ tịch đăng ký cư trú
Hộ khẩu của bạn ở đâu?
hộ khẩu; hộ tịch; khẩu phần dân số (đơn vị hộ gia đình)
giấy phép cư trú; thẻ cư trú
hộ khẩu; (ở Hồng Kông và Ma Cao) tài khoản ngân hàng
Xin hỏi số tài khoản ngân hàng của bạn là bao nhiêu?
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.