hộ · cửa
hù (hu4)
Bộ thủ số 63 · 4 nét (第 63 部首 · 4 画 dì 63 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼾ (hộ) — nghĩa: cửa, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ hình tượng cửa trong chữ tượng hình cổ. Nó mô tả một cánh cửa với hai cánh mở rộng, hay một khung cửa đơn giản với một cánh cửa đơn.
Mẹo nhớ: Hình chữ C hoặc hình móc vuông gợi nhớ đến khung cửa mở tung đón khách vào nhà.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
15 chữhộ gia đình; hộ
HSK 44 nét
cửa; hộ gia đình
4 nét
bản lề cửa; chốt xoay cửa
7 nét
trên thực tế; thực ra; thực tế là
HSK 38 nét
nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
8 nét
gầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
8 nét
uốn cong; cúi xuống
8 nét
then cửa; chốt cửa
9 nét
bằng phẳng; phẳng
HSK 69 nét
(văn) đóng hoặc cài then cửa
9 nét
quạt; cánh (cửa)
HSK 510 nét
màn che; màn rủ; tấm màn
10 nét
tùy tùng; đoàn tùy tùng
11 nét
cánh cửa đơn; cánh cửa
12 nét
thanh chốt cửa (đứng)
12 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.