- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
thông báo đến từng nhà, ai ai cũng biết [thành ngữ]
Tin tức này được truyền bá rộng rãi.
thông báo đến từng nhà, mọi người đều biết [thành ngữ]
Chuyện này được mọi người biết đến.
thông báo đến từng nhà, ai ai cũng biết [thành ngữ]
Tin tức này được truyền bá rộng rãi.
thông báo đến từng nhà, mọi người đều biết [thành ngữ]
Chuyện này được mọi người biết đến.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thông báo đến từng nhà, ai ai cũng biết [thành ngữ]
thông báo đến từng nhà, ai ai cũng biết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.