Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
điều; nơi; sở (dùng trước động từ để chỉ đối tượng bị tác động)
中动词前面表示被动作所影响的人或事物dòngcí qiánmiàn biǎoshì bèi dòngzuò suǒ yǐngxiǎng de rén huò shìwù
Những gì anh ấy nói đều là thật.
Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.
(trợ từ) dùng để dẫn mệnh đề quan hệ hoặc câu bị động; chỗ; nơi
中用在动词前面,表示被动意思或引出关系从句的虚词yòng zài dòngcí qiánmiàn, biǎoshì bèidòng yìsi huò yǐnchū guānxi cóngju de xūcí
tòa; sở (lượng từ chỉ nhà, tòa nhà nhỏ, cơ quan...)
中用来计数房子、建筑物或机构等的量词yònglái jìshù fángzi、jiànzhúwù huò jīgòu děng de liàngcí
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中地方;位置dìfang;wèizhì
lượng từ (dùng cho công trình, tòa nhà, trường học, v.v.); xem 個|个[ge4]
中用来计数房屋、建筑物等的量词yònglái jìshù fángwū、jiànzhúwù děng de liàngcí
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中事实上;真实的情况shìshíshang;zhēnshíde qíngkuàng
điều; nơi; sở (dùng trước động từ để chỉ đối tượng bị tác động)
中动词前面表示被动作所影响的人或事物dòngcí qiánmiàn biǎoshì bèi dòngzuò suǒ yǐngxiǎng de rén huò shìwù
Những gì anh ấy nói đều là thật.
Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.
(trợ từ) dùng để dẫn mệnh đề quan hệ hoặc câu bị động; chỗ; nơi
中用在动词前面,表示被动意思或引出关系从句的虚词yòng zài dòngcí qiánmiàn, biǎoshì bèidòng yìsi huò yǐnchū guānxi cóngju de xūcí
tòa; sở (lượng từ chỉ nhà, tòa nhà nhỏ, cơ quan...)
中用来计数房子、建筑物或机构等的量词yònglái jìshù fángzi、jiànzhúwù huò jīgòu děng de liàngcí
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中地方;位置dìfang;wèizhì
lượng từ (dùng cho công trình, tòa nhà, trường học, v.v.); xem 個|个[ge4]
中用来计数房屋、建筑物等的量词yònglái jìshù fángwū、jiànzhúwù děng de liàngcí
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中事实上;真实的情况shìshíshang;zhēnshíde qíngkuàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.