- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
khả năng; điều có thể làm được
中某人或某物具有的能力或本领mǒurén huò mǒuwù jùyǒu de nénghuò huò běnling
Anh ấy đã làm hết sức mình.
hết khả năng; theo năng lực của mình
中按照某人的能力或本领ànzhào mǒurén de nénghuà huò běnlǐng
Anh ấy sẽ làm hết sức mình.
khả năng; điều có thể làm được
中某人或某物具有的能力或本领mǒurén huò mǒuwù jùyǒu de nénghuò huò běnling
Anh ấy đã làm hết sức mình.
hết khả năng; theo năng lực của mình
中按照某人的能力或本领ànzhào mǒurén de nénghuà huò běnlǐng
Anh ấy sẽ làm hết sức mình.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
khả năng; điều có thể làm được
khả năng; điều có thể làm được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.