- 户hộ(cánh cửa)
- 册sách(tập sách mỏng)
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
cây hạnh nhân; quả hạnh nhân
Cây hạnh nhân đã ra hoa.
hạnh nhân; quả hạnh
Tôi thích ăn hạnh nhân.
đào dẹt; hạnh nhân
Quả đào dẹt là một loại trái cây.
cây hạnh nhân; quả hạnh nhân
Cây hạnh nhân đã ra hoa.
hạnh nhân; quả hạnh
Tôi thích ăn hạnh nhân.
đào dẹt; hạnh nhân
Quả đào dẹt là một loại trái cây.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
cây hạnh nhân; quả hạnh nhân
cây hạnh nhân; quả hạnh nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.