- 户hộ(cánh cửa)
- 羽vũ(lông vũ)
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
sò điệp (giống Pecten)
Tôi thích ăn sò điệp.
sò điệp (giống Pecten)
Tôi thích ăn sò điệp.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
sò điệp (giống Pecten)
sò điệp (giống Pecten)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.