- 十thập(mười, cành cây)
- 又hựu(bàn tay phải)
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
thuộc hạ; cấp dưới
Công ty chúng tôi có nhiều công ty con.
nhánh cây; chạc cây
Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh.
thuộc hạ; cấp dưới
Công ty chúng tôi có nhiều công ty con.
nhánh cây; chạc cây
Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh.
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
thuộc hạ; cấp dưới
thuộc hạ; cấp dưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.