- 十thập(mười, cành cây)
- 又hựu(bàn tay phải)
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
đỡ; chống đỡ; nâng đỡ
中用力向上托住或保持某物不倒yònglì xiàngshàng tuōzhù huò bǎochí mǒuwù búdào
Cây cột này đang chống đỡ mái nhà.
chống đỡ; nâng đỡ
中用力托住或挡住使不倒下、不塌陷yònglì tuōzhù huò dǎngzhù shǐ búdào xià、bútatǎ xiàn
Anh ấy dùng tay chống đầu.
đỡ; chống đỡ; nâng đỡ
中用力向上托住或保持某物不倒yònglì xiàngshàng tuōzhù huò bǎochí mǒuwù búdào
Cây cột này đang chống đỡ mái nhà.
chống đỡ; nâng đỡ
中用力托住或挡住使不倒下、不塌陷yònglì tuōzhù huò dǎngzhù shǐ búdào xià、bútatǎ xiàn
Anh ấy dùng tay chống đầu.
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
đỡ; chống đỡ; nâng đỡ
đỡ; chống đỡ; nâng đỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chống đỡ; chịu đựng; trụ cột; thanh chống
中用力托住或撑起某物;维持或承受yònglì tuōzhù huò chēngqǐ mǒuwù;wéichí huò chéngshòu
chống đỡ; chèn; trụ đỡ; thanh chống; hỗ trợ
中用力向上托住或抵住某物,使其不倒下yònglì xiàngshàng tuōzhù huò dǐzhù mǒuwù, shǐqī búdào xia
chống đỡ; chịu đựng; trụ cột; thanh chống
中用力托住或撑起某物;维持或承受yònglì tuōzhù huò chēngqǐ mǒuwù;wéichí huò chéngshòu
chống đỡ; chèn; trụ đỡ; thanh chống; hỗ trợ
中用力向上托住或抵住某物,使其不倒下yònglì xiàngshàng tuōzhù huò dǐzhù mǒuwù, shǐqī búdào xia