- 十thập(mười, cành cây)
- 又hựu(bàn tay phải)
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
ủng hộ; hỗ trợ; support
中赞成或帮助某人、某事zànchéng huò bāngzhù mǒurén、mǒushì
Tôi ủng hộ quyết định của bạn.
ủng hộ; hỗ trợ; hậu thuẫn
中赞成并帮助某人或某事zànchéng bìng bāngzhù mǒurén huò mǒushì
ủng hộ; hỗ trợ; sự ủng hộ; sự hỗ trợ
ủng hộ; hỗ trợ; support
中赞成或帮助某人、某事zànchéng huò bāngzhù mǒurén、mǒushì
Tôi ủng hộ quyết định của bạn.
ủng hộ; hỗ trợ; hậu thuẫn
中赞成并帮助某人或某事zànchéng bìng bāngzhù mǒurén huò mǒushì
ủng hộ; hỗ trợ; sự ủng hộ; sự hỗ trợ
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
ủng hộ; hỗ trợ; support
ủng hộ; hỗ trợ; support
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ủng hộ; hỗ trợ; bảo trợ
中赞成并帮助某人或某事zànchéng bìng bangzhù mǒurén huò mǒushì
ủng hộ; hỗ trợ; bảo trợ
中赞同和帮助某人或某事zàngtóng hé bāngzhù mǒurén huò mǒushì
chống đỡ; nâng đỡ
中帮助或赞同某人或某事bāngzhù huò zànstóng mǒurén huò mǒushì
ủng hộ; hỗ trợ; bảo trợ
中赞成并帮助某人或某事zànchéng bìng bangzhù mǒurén huò mǒushì
ủng hộ; hỗ trợ; bảo trợ
中赞同和帮助某人或某事zàngtóng hé bāngzhù mǒurén huò mǒushì
chống đỡ; nâng đỡ
中帮助或赞同某人或某事bāngzhù huò zànstóng mǒurén huò mǒushì