- 十thập(mười, cành cây)
- 又hựu(bàn tay phải)
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
chủ tể; chi phối; thống trị
中控制;管理kòngzhì;guǎnlǐ
Anh ấy thích chi phối người khác.
phân công; phân chia; phân phối
中把东西或任务分给不同的人或地方bǎ dōngxi huò rènwu fēn gěi búyòng de rén huò dìfang
Anh ấy phân bổ tất cả các nguồn lực.
chủ tể; chi phối; thống trị
中控制;管理kòngzhì;guǎnlǐ
Anh ấy thích chi phối người khác.
phân công; phân chia; phân phối
中把东西或任务分给不同的人或地方bǎ dōngxi huò rènwu fēn gěi búyòng de rén huò dìfang
Anh ấy phân bổ tất cả các nguồn lực.
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
chủ tể; chi phối; thống trị
chủ tể; chi phối; thống trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中对某人或某事物有控制权,使其按照自己的意愿行动duì mǒurén huò mǒushì wù yǒu kòngzhì quán, shǐ qī ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng
Anh ấy thích kiểm soát người khác.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中对某人或某事物有控制权,使其按照自己的意愿行动duì mǒurén huò mǒushì wù yǒu kòngzhì quán, shǐ qī ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng
Anh ấy thích kiểm soát người khác.