- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
cãi nhau; cãi vã
Họ thích cãi nhau.
so đo; tính toán chi li; tranh cãi
Họ thích cãi vặt.
đấu khẩu; đấu lý; tranh luận lanh miệng
Anh ấy rất giỏi đấu khẩu.
cãi nhau; cãi vã
Họ thích cãi nhau.
so đo; tính toán chi li; tranh cãi
Họ thích cãi vặt.
đấu khẩu; đấu lý; tranh luận lanh miệng
Anh ấy rất giỏi đấu khẩu.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
cãi nhau; cãi vã
cãi nhau; cãi vã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.