- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
nghiêng; xiên; chéo
Bức tranh này hơi nghiêng.
nghiêng lệch; nghiêng ngả
Cái bàn này hơi nghiêng.
lệch; nghiêng; thiên lệch
Đường này hơi nghiêng.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
nghiêng; xiên; chéo
Bức tranh này hơi nghiêng.
nghiêng lệch; nghiêng ngả
Cái bàn này hơi nghiêng.
lệch; nghiêng; thiên lệch
Đường này hơi nghiêng.
nghiêng; bên cạnh; mặt bên
nghiêng; bên cạnh; mặt bên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.