- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
cán của chòm sao Bắc Đẩu
Cán gáo Bắc Đẩu chỉ về phía bắc.
cán của chòm sao Bắc Đẩu
Cán gáo Bắc Đẩu chỉ về phía bắc.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
cán của chòm sao Bắc Đẩu
cán của chòm sao Bắc Đẩu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.