- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
dám mạo muội; dám liều
Tôi xin mạn phép hỏi một chút.
dám mạo muội; dám liều
Tôi xin mạn phép hỏi một chút.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
dám mạo muội; dám liều
dám mạo muội; dám liều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.