- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
chọi gà; gà chọi
Đấu gà là một loại cờ bạc.
chọi gà; gà chọi
Đấu gà là một loại cờ bạc.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chọi gà; gà chọi
chọi gà; gà chọi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.