- 斤cân(cái rìu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 斤 vẽ hình chiếc rìu, sau dùng làm đơn vị cân nặng.
nhào lộn; lần lộn(kế thừa)
Anh ấy ngã một cú lộn nhào.
lộn nhào; nhào lộn(kế thừa)
Anh ấy đã lộn một vòng.
nhào lộn; lần lộn(kế thừa)
Anh ấy ngã một cú lộn nhào.
lộn nhào; nhào lộn(kế thừa)
Anh ấy đã lộn một vòng.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.