- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Đô la Đài Loan mới; Tân Đài tệ (NTD)
Tân Đài tệ là tiền tệ của Đài Loan.
Đô la Đài Loan mới; Tân Đài tệ (NTD)
Tân Đài tệ là tiền tệ của Đài Loan.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đô la Đài Loan mới; Tân Đài tệ (NTD)
Đô la Đài Loan mới; Tân Đài tệ (NTD)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.