- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
vật cưng mới; người được sủng ái mới; (bóng) cái đang được ưa chuộng nhất
Món đồ yêu thích mới này rất được ưa chuộng.
vật cưng mới; người được sủng ái mới; (bóng) cái đang được ưa chuộng nhất
Món đồ yêu thích mới này rất được ưa chuộng.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.
vật cưng mới; người được sủng ái mới; (bóng) cái đang được ưa chuộng nhất
vật cưng mới; người được sủng ái mới; (bóng) cái đang được ưa chuộng nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.