- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
đến mức không thể hơn được nữa; đến tột cùng [thành ngữ]
Nỗi đau của anh ấy đã đến cực điểm.
không thể tăng thêm nữa; đến mức tột cùng [thành ngữ]
Nỗi đau của anh ấy đã không thể tăng thêm được nữa.
đến mức không thể hơn được nữa; đến tột cùng [thành ngữ]
Nỗi đau của anh ấy đã đến cực điểm.
không thể tăng thêm nữa; đến mức tột cùng [thành ngữ]
Nỗi đau của anh ấy đã không thể tăng thêm được nữa.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
đến mức không thể hơn được nữa; đến tột cùng [thành ngữ]
đến mức không thể hơn được nữa; đến tột cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.