- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tín nghĩa; không có tín nghĩa; không giữ chữ tín
Anh ta là một người vô tín nghĩa.
giả; giả mạo; không thật
Anh ấy là một người vô tín nghĩa.
không trung thực; không giữ chữ tín; bội tín
vô tín nghĩa; không có tín nghĩa; không giữ chữ tín
Anh ta là một người vô tín nghĩa.
giả; giả mạo; không thật
Anh ấy là một người vô tín nghĩa.
không trung thực; không giữ chữ tín; bội tín
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
vô tín nghĩa; không có tín nghĩa; không giữ chữ tín
vô tín nghĩa; không có tín nghĩa; không giữ chữ tín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.